少安勿躁
thiểu an vật táo
Hán Việt: thiểu an vật táo · Pinyin: shǎo ān wù zào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耐心等待一會兒,不要急躁。《孽海花》第二九回:「願少安勿躁!且待千秋軍火到此。」也作「少安毋躁」、「少安無躁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 少:稍微,暂时;安:徐缓,不急;勿:不要;躁:急躁。暂且安心等一会儿,不要急躁。