少安毋躁

shǎo ān wú zào thiểu an vô táo

Hán Việt: thiểu an vô táo · Pinyin: shǎo ān wú zào

Tổng quan

giữ bình tĩnh, đừng kích động | đừng nôn nóng

Cấu tạo: (thiểu) + (an) + (vô) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ bình tĩnh, đừng kích động | đừng nôn nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耐心等待一會兒,不要急躁。宋.陸游〈雨〉詩:「上策莫如常熟睡,少安毋躁會當晴。」《官場現形記》第五七回:「總望大人傳諭眾紳民,叫他們少安毋躁,將來這事,官場上一定替他們作主。」也作「少安無躁」、「少安勿躁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少:稍微,暂时;安:徐缓,不急;毋:不要;躁:急躁。暂且安心等一会儿,不要急躁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"少安无躁"。
  • Tân Hoa Tự Điển 少稍微,暂时;安徐缓,不急;毋不要;躁急躁。暂且安心等一会儿,不要急躁。

Eng

  • CC-CEDICT keep calm, don't get excited|don't be impatient
  • Cihui 少安毋躁 hǎo'ānwúzào id. be patient