少年老誠
thiểu niên lão thành
Hán Việt: thiểu niên lão thành · Pinyin: shào nián lǎo chéng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人年纪虽轻,却很老练。同“少年老成”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"少年老成"。
- Tân Hoa Tự Điển 原指人年纪虽轻,却很老练。现在也指年轻人缺乏朝气。同少年老成”。