少數民族

shǎo shù mín zú thiểu sổ dân tộc

Hán Việt: thiểu sổ dân tộc · Pinyin: shǎo shù mín zú

Tổng quan

dân tộc thiểu số | nhóm dân tộc

Cấu tạo: (thiểu) + (sổ) + (dân) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc thiểu số | nhóm dân tộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在多種族組成的國家中,若該種族人口僅占全國人口極少數,稱為「少數民族」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指多民族国家内人口居于少数的民族,也有指外来移民的。在中国,有蒙古、回、藏、维吾尔、苗、彝、壮、布依、朝鲜、满、侗、瑶、白、土家、哈尼、哈萨克、傣、黎、傈僳、佤、畲、高山、拉祜、水、东乡、纳西、景颇、柯尔克孜、土、达斡尔、仫佬、羌、布朗、撒拉、毛南、仡佬、锡伯、阿昌、普米、塔吉克、怒、乌孜别克、俄罗斯、鄂温克、德昂、保安、裕固、京、塔塔尔、独龙、鄂伦春、赫哲、门巴、珞巴、基诺等55个少数民族,人口约9132万(1990年),占全国总人口8%。分布呈大杂居、小聚居格局。多有本民族语言文字,部分通用汉语文。宗教和自然崇拜有广泛深刻的影响。社会发展较汉族缓慢,…

Eng

  • CC-CEDICT ethnic minority
  • Cihui ethnic minority

ja

  • JMdict minority ethnic group|ethnic minority|minority race