少艾

shào àithiểu ngải

Hán Việt: thiểu ngải · Pinyin: shào ài

Tổng quan

trẻ trung và xinh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指年轻美丽的女子。 2.形容(女子的)年轻美丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

艾,美好。「少艾」,年輕貌美之人,多指女子。《孟子.萬章上》:「人少,則慕父母; 知好色,則慕少艾。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「如今田氏少艾,何不就招魯公子為婿,以續前姻?」《朝鮮王朝實錄.純祖實錄.卷一三》:「人情何以惡舊而好新也?非但慕少艾也,例不免有此病,其故何也?侍讀官曹鳳振曰:『容悅阿諛之臣,易進而難退,忠淡戇直之士,難進而易退之故也。』」

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 艾 (ngải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái xinh đẹp
  • Tần suất từ trẻ trung và xinh đẹp , cô gái xinh đẹp
  • Biên soạn 少艾 hào'ài <wr.> v.p. young and handsome ◆n. a handsome young person (usu. a beautiful girl); young beauty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艾,美好。「少艾」,年輕貌美之人,多指女子。《孟子.萬章上》:「人少,則慕父母; 知好色,則慕少艾。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「如今田氏少艾,何不就招魯公子為婿,以續前姻?」《朝鮮王朝實錄.純祖實錄.卷一三》:「人情何以惡舊而好新也?非但慕少艾也,例不免有此病,其故何也?侍讀官曹鳳振曰:『容悅阿諛之臣,易進而難退,忠淡戇直之士,難進而易退之故也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指年轻美丽的女子。 2.形容(女子的)年轻美丽。

Eng

  • Cihui young and pretty; pretty girl
  • Tần suất từ 少艾 hào'ài <wr.> v.p. young and handsome ◆n. a handsome young person (usu. a beautiful girl); young beauty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美女

Từ trái nghĩa

老朽