少量
thiểu lượng
Hán Việt: thiểu lượng · Pinyin: shǎo liàng
Tổng quan
một chút | một ít | một vài
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút | một ít | một vài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分量、數量較少。如:「少量多餐」、「這湯再加少量鹽,就會變得更美味可口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量或份量较少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.数量或份量较少。
Eng
- CC-CEDICT a smidgen|a little bit|a few
- Cihui a smidgen; a little bit; a few
ja
- JMdict small quantity|small amount|narrowmindedness