少量

shǎo liàngthiểu lượng

Hán Việt: thiểu lượng · Pinyin: shǎo liàng

Tổng quan

chút ít; chút đỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.数量或份量较少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分量、數量較少。如:「少量多餐」、「這湯再加少量鹽,就會變得更美味可口。」

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chút
  • Cihui một ít
  • Cihui một vài
  • Tần suất từ đậu, hột (cà phê), (từ lóng) cái đầu, (từ lóng) tiền đồng, hăng hái, sôi nổi, phấn chấn, (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm, (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập, (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai, hết sức nhanh, mở hết tốc độ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể, láu, biết xoay xở, (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ, (xem) spill miếng (thức ăn...); mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...), (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ), đồng tiền, đồ tạp nhạp, dần dần; từ từ, không còn…
  • Biên soạn 少量 hǎoliàng n. small amount/quantity; a little/few

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分量、數量較少。如:「少量多餐」、「這湯再加少量鹽,就會變得更美味可口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.数量或份量较少。
  • Kaggle Zh-Vi bit of

Eng

  • JMdict small quantity
  • JMdict small amount
  • JMdict narrowmindedness
  • Cihui a smidgen; a little bit; a few
  • Tần suất từ 少量 hǎoliàng n. small amount/quantity; a little/few , Wǒ zhǐ xūyào ∼ de shuǐ. I need only a small amount of water

Đức

  • Handedict Handvoll

ja

  • JMdict 少量(しょうりょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大批 · 大量