尖嘴薄舌

jiān zuǐ bó shé tiêm chủy bạc thiệt

Hán Việt: tiêm chủy bạc thiệt · Pinyin: jiān zuǐ bó shé

Tổng quan

chanh chua; chua ngoa; ăn nói cay độc; ngoa ngoắt。形容說話尖酸刻薄。

Cấu tạo: (tiêm) + (chủy) + (bạc) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chanh chua; chua ngoa; ăn nói cay độc; ngoa ngoắt。形容說話尖酸刻薄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話尖銳刻薄。《鏡花緣》第三回:「偏有這些尖嘴薄舌的話說!我看你只怕未必延齡,反要促壽哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话尖酸刻薄。

Eng

  • Cihui 尖嘴薄舌 iānzuǐbóshé f.e. have a caustic and flippant tongue