尖銳的聲音
tiêm duệ đích thanh âm
Hán Việt: tiêm duệ đích thanh âm · Pinyin: jiān ruì de shēng yīn
Tổng quan
the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo sự kêu inh tai, tiếng kêu inh tai (của sâu bọ)
Nghĩa
Việt
- Cihui the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo sự kêu inh tai, tiếng kêu inh tai (của sâu bọ)