尤其

yóu qívưu kì

Hán Việt: vưu kì · Pinyin: yóu qí

Tổng quan

KI, KỲ 副 nhất là; đặc biệt là; càng. tôi thích tranh vẽ, đặc biệt là tranh vẽ Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。表示更进一步他各门功课都好,语文尤其突出, 数量固然要紧,质量尤其重要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

格外、更加。《儒林外史》第四三回:「那大石崖、金狗洞一帶的苗子,尤其可惡。」《文明小史》第三一回:「班子裡有一個叫桂枝的,伯集尤其同他要好。」

Cấu tạo: 尤 (vưu) + 其 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 副 我喜歡圖畫,尤其喜歡中國畫。
  • Biên soạn 尤其 yóuqí* adv. especially

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 格外、更加。《儒林外史》第四三回:「那大石崖、金狗洞一帶的苗子,尤其可惡。」《文明小史》第三一回:「班子裡有一個叫桂枝的,伯集尤其同他要好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示更进一步他各门功课都好,语文尤其突出, 数量固然要紧,质量尤其重要。
  • Kaggle Zh-Vi above all

Eng

  • Cihui especially; particularly
  • Tần suất từ 尤其 yóuqí* adv. especially , Shìchǎng ²xíngshì hěn hǎo. Gǔpiào shìchǎng ∼ hǎo. The market situation is good. The stock market is especially good

Đức

  • Handedict vornehmlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

更加 · 特别