就地取材
tựu địa thủ tài
Hán Việt: tựu địa thủ tài · Pinyin: jiù dì qǔ cái
Tổng quan
tận dụng tài nguyên địa phương | sử dụng vật liệu sẵn có
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng tài nguyên địa phương | sử dụng vật liệu sẵn có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在原處選取材料而不假外求。後用於指在自己所處之地,選取合意的人才或事物。如:「他就地取材,做了一個精緻的飛機模型送給弟弟當生日禮物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就:随。在本地找需要的材料。比喻不依靠外力,充分发挥本单位的潜力。
- Tân Hoa Tự Điển 就随。在本地找需要的材料。比喻不依靠外力,充分发挥本单位的潜力。
Eng
- CC-CEDICT to draw on local resources|using materials at hand
- Cihui 就地取材 iùdì qǔcái v.p. draw on local resources | Wǒmen ∼, dāqǐle yī jiān cǎopéng. We got materials on the spot to build a straw shed.