就地正法

jiù dì zhèng fǎtựu địa chánh pháp

Hán Việt: tựu địa chánh pháp · Pinyin: jiù dì zhèng fǎ

Tổng quan

xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức

新华 · Tân Hoa Đại lục

正法:执行死刑。在犯罪的当地执行死刑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在犯罪所在地執行死刑。《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「因為案情重大,並且是積案纍纍的,就辦了一個就地正法。」

Cấu tạo: 就 (tựu) + 地 (địa) + 正 (chánh) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi hành pháp luật tại chỗ
  • Biên soạn 就地正法 iùdì zhèngfǎ v.p. execute on the spot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在犯罪所在地執行死刑。《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「因為案情重大,並且是積案纍纍的,就辦了一個就地正法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正法:执行死刑。在犯罪的当地执行死刑。

Eng

  • Cihui 就地正法 iùdì zhèngfǎ v.p. execute on the spot

Từ liên quan

Gần nghĩa

正法直度 · 正法眼藏 · 就地取材 · 正法妙心 · 正法念經 · 正法禪院 · 正法華經 · 正法輪身