就棍打腿

jiù gùn dǎ tuǐ tựu côn đả thối

Hán Việt: tựu côn đả thối · Pinyin: jiù gùn dǎ tuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tựu) + (côn) + (đả) + (thối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻趁機行事。《三俠五義》第四○回:「聽他之言,話內有因,他別與都堂有甚麼拉攏罷?我何不就棍打腿探探呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻趁机行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻乘便或顺势行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻乘便或顺势行事。