就業服務
tựu nghiệp phục vụ
Hán Việt: tựu nghiệp phục vụ · Pinyin: jiù yè fú wù
Tổng quan
dịch vụ việc làm | dịch vụ sắp xếp việc làm | hỗ trợ người tìm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui dịch vụ việc làm | dịch vụ sắp xếp việc làm | hỗ trợ người tìm việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府對國民就業所提供的一種服務措施。主要在使每一個國民都能經由就業服務機構,迅速的獲得適當的工作,求才的雇主也能在最短的時間內羅致其所需要的人才。進而達到人得其事、事得其人、全民充分就業、社會進步與經濟繁榮的目標。如行政院青年輔導委員會、臺灣省社會處及縣市各地區的社會局、就業輔導中心等均有此項服務。
Eng
- CC-CEDICT employment service; job placement service; jobseeker assistance
- Cihui 就業服務 iùyè fúwù n. employment service