就汤下面

tựu thang hạ diện

Hán Việt: tựu thang hạ diện

Tổng quan

Cấu tạo: (tựu) + (thang) + (hạ) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻順水推舟或趁機行事。如:「既然他都這麼說了,咱們何不就湯下麵,做個順水人情呢?」《三寶太監西洋記通俗演義》第七三回:「尊者卻就吃了一肚子糨糊,不見些清白,只說是這畜生怎麼這等作變,卻不曉得是天師就湯下麵,奉承他這一番。」