屍體防腐
thi thể phòng hủ
Hán Việt: thi thể phòng hủ · Pinyin: shī tǐ fáng fǔ
Tổng quan
sự ướp (xác chết), sự ướp chất thơm, sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự ướp (xác chết), sự ướp chất thơm, sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ
Eng
- Cihui 屍體防腐 hītǐ fángfǔ v.p. embalm ◆n. embalming