尸居餘氣
thi cư dư khí
Hán Việt: thi cư dư khí · Pinyin: shī jū yú qì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 余气:最后一口气。象尸体一样但还有一口气,指人将要死亡。也比喻人暮气沉沉,无所作为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人即将死亡。亦以谓人暮气沉沉,无所作为。
- Tân Hoa Tự Điển 余气最后一口气。象尸体一样但还有一口气,指人将要死亡。也比喻人暮气沉沉,无所作为。
Eng
- Cihui 屍居餘氣 hījūyúqì f.e. be at one's last gasp