尸祝代庖
thi chúc đại bào
Hán Việt: thi chúc đại bào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任主祭的人代替廚師下廚。比喻超越職權,代替別人處理事務。如:「這不是本組的業務,我們不必尸祝代庖,替他們料理善後。」
Eng
- Cihui 屍祝代庖 hīzhùdàipáo f.e. perform a duty on behalf of another without authorization