屍骨未寒
thi cốt vị hàn
Hán Việt: thi cốt vị hàn · Pinyin: shī gǔ wèi hán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寒:变冷。尸骨尚未冷透。指人刚死不久。
Eng
- Cihui 屍骨未寒 hīgǔwèihán f.e. while sb.'s remains are not yet cold | Fùqīn ∼, zǐnǚ men ²yǐ wèi yíchǎn kāishǐ zhēngchǎo bùxiū. The children started arguing over the heritage when their father's remains were still warm.