尺寸之功

chǐ cù zhī gōng xích thốn chi công

Hán Việt: xích thốn chi công · Pinyin: chǐ cù zhī gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (thốn) + (chi) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容微小的功勞。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢王將數十萬之眾,距鞏、雒,阻山河之險,一日數戰,無尺寸之功。」《三國演義》第三回:「爾無尺寸之功,焉敢妄言廢立,欲亂朝廷?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尺寸:形容数量少。微末的功劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 尺寸形容数量少。微末的功劳。