尺幅千里

chǐ fú qiān lǐ xích phúc thiên lí

Hán Việt: xích phúc thiên lí · Pinyin: chǐ fú qiān lǐ

Tổng quan

nhìn xa trông rộng; nhìn xa nghìn dặm; vẽ ngàn dặm trong một thước。一尺長的圖畫,把千里的景象都畫進去,比喻事物的外形雖小,但包含的內容很多。

Cấu tạo: (xích) + (phúc) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn xa trông rộng; nhìn xa nghìn dặm; vẽ ngàn dặm trong một thước。一尺長的圖畫,把千里的景象都畫進去,比喻事物的外形雖小,但包含的內容很多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在尺長的畫面上,描繪著千里般寬廣的景物。指篇幅雖短而內容豐富,氣勢遠大。如:「這幅作品描繪細膩,尺幅千里,教人心馳神往。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一尺长的画幅,画进了千里长的景象。比喻外形虽小,包含的内容很多。

Eng

  • Cihui 尺幅千里 hǐfúqiānlǐ id. rich content within a small compass