尺短寸長
xích đoản thốn trường
Hán Việt: xích đoản thốn trường · Pinyin: chǐ duǎn cùn cháng
Tổng quan
viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长 thước ngắn tấc dài; ai cũng có chỗ dở, chỗ hay của riêng mình; người nào cũng có điểm mạnh điểm yếu; thước có khi ngắn, tấc có khi dài; ai cũng có sở trường sở đoản。《楚辭·卜居》:'尺有所短,寸有所長。由於應用的地方不同, 一尺也有顯著短的時候,一寸也有顯著長的時候。比喻每個人都有長處有短處。
Nghĩa
Việt
- Cihui viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长 thước ngắn tấc dài; ai cũng có chỗ dở, chỗ hay của riêng mình; người nào cũng có điểm mạnh điểm yếu; thước có khi ngắn, tấc có khi dài; ai cũng có sở trường sở đoản。《楚辭·卜居》:'尺有所短,寸有所長。由於應用的地方不同, 一尺也有顯著短的時候,一寸也有顯著長的時候。比喻每個人都有長處有短處。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尺有所短,寸有所长。比喻人或物各有长处,也各有短处。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]
- Cihui abbr. for 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长