尽忠竭力

jìn zhōng jié lìtận trung kiệt lực

Hán Việt: tận trung kiệt lực · Pinyin: jìn zhōng jié lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

竭:尽。用尽气力,竭尽忠诚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竭盡心力去為他人或國家做事。《魏書.卷六六.崔亮傳》:「常思同昇舉直,以報明主之恩,盡忠竭力,不為貽厥之累。」《醒世姻緣傳》第一六回:「所以凡百的事,真真是盡忠竭力,再沒有個不盡的心腸。」

Cấu tạo: 盡 (tận) + 忠 (trung) + 竭 (kiệt) + 力 (lực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭:尽。用尽气力,竭尽忠诚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

盡忠報國 · 尽忠报国 · 竭力掙扎 · 竭力的 · 竭力尽能 · 竭力虔心 · 尽忠拂过 · 竭力主张