盡歡而散

jìn huān ér sàn tận hoan nhi tán

Hán Việt: tận hoan nhi tán · Pinyin: jìn huān ér sàn

Tổng quan

tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ) | mọi người vui hết mình rồi chia tay

Cấu tạo: (tận) + (hoan) + (nhi) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ) | mọi người vui hết mình rồi chia tay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽情欢乐之后,才分别离开。多指聚会、宴饮或游乐。

Eng

  • CC-CEDICT to disperse after a happy time (idiom)|everyone enjoys themselves to the full then party breaks up
  • Cihui 盡歡而散 ìnhuān'érsàn f.e. leave only after a surfeit of pleasure