尾大不掉

wěi dà bù diào vĩ đại bất điệu

Hán Việt: vĩ đại bất điệu · Pinyin: wěi dà bù diào

Tổng quan

đuôi to cản trở hành động (thành ngữ) | nặng phía dưới | bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả

Cấu tạo: (vĩ) + (đại) + (bất) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuôi to cản trở hành động (thành ngữ) | nặng phía dưới | bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尾巴過大就不易擺動。比喻下屬的勢力強大,在上者難以駕馭。語出《左傳.昭公十一年》:「末大必折,尾大不掉,君所知也。」後亦比喻事物因本末關係倒置,形成難以控制的局面。明.郎瑛《七修類稿.卷八.國事類.陳友諒始末略》:「今乘尾大不掉之舟,損兵弊甲,遲遲與吾相持。」也作「末大不掉」、「尾大難掉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉:摇动。尾巴太大,掉转不灵。旧时比喻部下的势力很大,无法指挥调度。现比喻机构庞大,指挥不灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·昭公十一年》末大必折,尾大不掉,君所知也。”比喻部属势力大,难以驾驭指挥。
  • Tân Hoa Tự Điển 掉摇动。尾巴太大,掉转不灵。旧时比喻部下的势力很大,无法指挥调度。现比喻机构庞大,指挥不灵。

Eng

  • CC-CEDICT large tail obstructs action (idiom); bottom heavy|fig. rendered ineffective by subordinates
  • Cihui 尾大不掉 ěidàbùdiào id. 1. too cumbersome for efficiency (of organizations) 2. leadership rendered ineffectual by recalcitrant subordinates 3. have subordinates too powerful to control