尾生之信

wěi shēng zhī xìn vĩ sanh chi tín

Hán Việt: vĩ sanh chi tín · Pinyin: wěi shēng zhī xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (vĩ) + (sanh) + (chi) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻堅守信約,至死不渝或固執而不知變通的守信。參見「尾生抱柱」條。《淮南子.說林》:「尾生之信,不如隨牛之誕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尾生:古代传说中坚守信约的人,他为守约而甘心淹死。比喻只知道守约,而不懂得权衡利害关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 尾生古代传说中坚守信约的人,他为守约而甘心淹死。比喻只知道守约,而不懂得权衡利害关系。

Eng

  • Cihui 尾生之信 ěishēngzhīxìn n. stubbornly stick to a promise