局促一隅
cục xúc nhất ngung
Hán Việt: cục xúc nhất ngung · Pinyin: jú cù yī yú
Tổng quan
bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
局限在某個狹小範圍內。如:「這篇社論立論偏狹,未免局促一隅,不夠深入。」也作「侷促一隅」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gò bó
- Tần suất từ bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
- Biên soạn confined in a small place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 局限在某個狹小範圍內。如:「這篇社論立論偏狹,未免局促一隅,不夠深入。」也作「侷促一隅」。
Eng
- Cihui to be cramped in a corner (idiom)
- Tần suất từ f.e. <wr.> confined in a small place