侷促一隅

jú cù yī yú cục xúc nhất ngung

Hán Việt: cục xúc nhất ngung · Pinyin: jú cù yī yú

Tổng quan

bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)

Cấu tạo: (cục) + (xúc) + (nhất) + (ngung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 局限在某個狹小範圍內。如:「這篇社論立論偏狹,未免局促一隅,不夠深入。」也作「侷促一隅」。

Eng

  • CC-CEDICT to be cramped in a corner (idiom)
  • Cihui to be cramped in a corner (idiom)