局天蹐地

jú tiān jí dì cục thiên tích địa

Hán Việt: cục thiên tích địa · Pinyin: jú tiān jí dì

Tổng quan

Cấu tạo: (cục) + (thiên) + (tích) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 局:弯腰;蹐:前脚接后脚地小步走。形容惶恐不安的样子,也指窘迫无路的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.正月》"谓天盖高,不敢不局;谓地盖厚,不敢不蹐。"陆德明释文"局本又作局。"后即以"局天蹐地"形容惶惧不安貌。 2.指窘迫无路貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 局弯腰;蹐前脚接后脚地小步走。形容惶恐不安的样子,也指窘迫无路的样子。