局面

jú miàn cục diện

Hán Việt: cục diện · Pinyin: jú miàn

Tổng quan

khía cạnh | giai đoạn | tình hình ình hình, tình thế. cục diện cục diện ☆Tình hình, tình thế.

Cấu tạo: (cục) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khía cạnh | giai đoạn | tình hình ình hình, tình thế. cục diện cục diện ☆Tình hình, tình thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時勢、形勢。《水滸傳》第四九回:「不想他這兩個不識局面,正中了他的計策。」《二刻拍案驚奇》卷六:「士誠原沒有統一之志,只此局面已自滿足,也要休兵。因遂通款元朝,奉其正朔,封為王爵,各守封疆。」 2.規模。《文明小史》第四九回:「但是兄弟這邊局面小,恐怕棘枳之中,非鳳鸞所棲。」《官場現形記》第二六回:「呀呀呼!兄弟若不是的頂真,都像這樣東挪西借起來,那裡還能撐得起這個局面?」 3.光榮、名譽。明.高明《琵琶記》第三四齣:「寒由他自寒,不可壞了局面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个时期内事情的状态:稳定的~|生动活泼的政治~;规模:这家商店~虽不大,货色倒齐全。

Eng

  • CC-CEDICT aspect|phase|situation
  • Cihui aspect; phase; situation

ja

  • JMdict position in a game|state of the game|situation|stage|phase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

局势 · 形势