局面
cục diện
Hán Việt: cục diện · Pinyin: jú miàn
Tổng quan
cục diện. cục diện ổn định. 生動活潑的政治局面. cục diện chính trị sinh động sôi nổi. 方; quy mô; kích thước; phạm vi. cửa hàng này quy mô tuy không lớn nhưng hàng hoá thì đầy đủ
一个时期内事情的状态:稳定的~, 生动活泼的政治~; 规模:这家商店~虽不大,货色倒齐全。
1.時勢、形勢。《水滸傳》第四九回:「不想他這兩個不識局面,正中了他的計策。」《二刻拍案驚奇》卷六:「士誠原沒有統一之志,只此局面已自滿足,也要休兵。因遂通款元朝,奉其正朔,封為王爵,各守封疆。」 2.規模。《文明小史》第四九回:「但是兄弟這邊局面小,恐怕棘枳之中,非鳳鸞所棲。」《官場現形記》第二六回:「呀呀呼!兄弟若不是的頂真,都像這樣東挪西借起來,那裡還能撐得起這個局面?」 3.光榮、名譽。明.高明《琵琶記》第三四齣:「寒由他自寒,不可壞了局面。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tình hình, tình thế.; ình hình, tình thế.; khía cạnh , giai đoạn , tình hình; nước da, (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút (của kịch) cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện, người, sinh vật, (pháp lý) của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu, trên hết, thường thường, nói chung, có kinh nghiệm, láu, trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh, kiếm chác được ở cái gì; 1. cục diện. cục diện ổn định…
- Biên soạn 1. aspect; phase; situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時勢、形勢。《水滸傳》第四九回:「不想他這兩個不識局面,正中了他的計策。」《二刻拍案驚奇》卷六:「士誠原沒有統一之志,只此局面已自滿足,也要休兵。因遂通款元朝,奉其正朔,封為王爵,各守封疆。」 2.規模。《文明小史》第四九回:「但是兄弟這邊局面小,恐怕棘枳之中,非鳳鸞所棲。」《官場現形記》第二六回:「呀呀呼!兄弟若不是的頂真,都像這樣東挪西借起來,那裡還能撐得起這個局面?」 3.光榮、名譽。明.高明《琵琶記》第三四齣:「寒由他自寒,不可壞了局面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个时期内事情的状态:稳定的~, 生动活泼的政治~; 规模:这家商店~虽不大,货色倒齐全。
- Kaggle Zh-Vi complexion
Eng
- JMdict position in a game
- JMdict state of the game
- JMdict situation
- JMdict stage
- JMdict phase
- Cihui aspect; phase; situation
- Tần suất từ n. 1. aspect; phase; situation , Yīdìng yào dǎkāi ∼. We must get things underway. 2. scope; scale
Đức
- Handedict Situation, Lage
ja
- JMdict 局面(きょくめん)
other
- Nguồn khác Tình hình, tình thế