居之不疑
cư chi bất nghi
Hán Việt: cư chi bất nghi · Pinyin: jū zhī bù yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認為自己所處的環境、地位是理所當然,沒有疑慮。《文明小史》第五七回:「他起先還存了個不敢掠美之心,久而久之,便居之不疑了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居:处于;不疑:不疑惑。对自己所处的地位,毫不怀疑。
- Tân Hoa Tự Điển 居处于;不疑不疑惑。对自己所处的地位,毫不怀疑。
Eng
- Cihui 居之不疑 ūzhībùyí f.e. have no hesitation in undertaking a high office