居住下來
cư trụ hạ lai
Hán Việt: cư trụ hạ lai
Tổng quan
xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
Nghĩa
Việt
- Cihui xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)