居家

jū jiā cư gia

Hán Việt: cư gia · Pinyin: jū jiā

Tổng quan

sống ở nhà | ở nhà | học tại nhà, v.v. | chăm sóc tại nhà, v.v. | sửa chữa gia đình, v.v. | môi trường sống, v.v. nhà. cư gia cư gia ☆Ở nhà.

Cấu tạo: (cư) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ở nhà | ở nhà | học tại nhà, v.v. | chăm sóc tại nhà, v.v. | sửa chữa gia đình, v.v. | môi trường sống, v.v. nhà. cư gia cư gia ☆Ở nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.住在家裡。 2.家居生活。《孝經.廣揚名章》:「居家理,故治可移於官。」 3.住家、民房。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「悉燒宮廟官府居家,二百里內無復孑遺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住在家里~过日子。

Eng

  • CC-CEDICT to live at home|to stay at home|home (schooling etc)|in-home (care etc)|household (repairs etc)|living (environment etc)
  • Cihui to live at home; to stay at home; home (schooling etc); in-home (care etc); household (repairs etc); living (environment etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出门 · 外出