居然
cư nhiên
Hán Việt: cư nhiên · Pinyin: jū rán
Tổng quan
một cách bất ngờ | ngạc nhiên | đi xa đến mức ên ổn tự nhiên. cư nhiên cư nhiên ☆Yên ổn tự nhiên.
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bất ngờ | ngạc nhiên | đi xa đến mức ên ổn tự nhiên. cư nhiên cư nhiên ☆Yên ổn tự nhiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.竟然。《文明小史》第二回:「剛才居然沒有提起此事,大約是不追究的了。」 2.安然。《詩經.大雅.生民》:「不康禋祀,居然生子。」 3.顯然、自然。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「康伯少自標置,居然是出群器。」《三國志.卷一二.魏書.何夔傳》:「顯忠直之賞,明公實之報,則賢不肖之分,居然別矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示出乎意料;竟然:我真没想到他~会做出这种事来。
Eng
- CC-CEDICT unexpectedly|to one's surprise|go so far as to
- Cihui unexpectedly; to one's surprise; go so far as to
ja
- JMdict calm or at rest|having nothing to do|still