居然

jū ráncư nhiên

Hán Việt: cư nhiên · Pinyin: jū rán

Tổng quan

lại có thể; lại. tôi không thể ngờ được anh ấy lại có thể gây ra chuyện này. 書; rõ ràng; sáng sủa. rõ ràng có thể nhìn thấy được

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示出乎意料; 竟然:我真没想到他~会做出这种事来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.竟然。《文明小史》第二回:「剛才居然沒有提起此事,大約是不追究的了。」 2.安然。《詩經.大雅.生民》:「不康禋祀,居然生子。」 3.顯然、自然。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「康伯少自標置,居然是出群器。」《三國志.卷一二.魏書.何夔傳》:「顯忠直之賞,明公實之報,則賢不肖之分,居然別矣。」

Cấu tạo: 居 (cư) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. unexpectedly; to one's surprise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竟然。《文明小史》第二回:「剛才居然沒有提起此事,大約是不追究的了。」 2.安然。《詩經.大雅.生民》:「不康禋祀,居然生子。」 3.顯然、自然。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「康伯少自標置,居然是出群器。」《三國志.卷一二.魏書.何夔傳》:「顯忠直之賞,明公實之報,則賢不肖之分,居然別矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示出乎意料; 竟然:我真没想到他~会做出这种事来。

Eng

  • JMdict calm or at rest
  • JMdict having nothing to do
  • JMdict still
  • Cihui unexpectedly; to one's surprise; go so far as to

Đức

  • Handedict unerwartet, sogar

ja

  • JMdict 居然(きょぜん)

other

  • Nguồn khác Yên ổn tự nhiên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竟然

Từ trái nghĩa

果然