竟然

jìng ráncánh nhiên

Hán Việt: cánh nhiên · Pinyin: jìng rán

Tổng quan

mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ). công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

竟➍:这样宏伟的建筑,~只用十个月的时间就完成了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居然。如:「他竟然說出這樣的話來傷母親的心,真是不孝。」

Cấu tạo: 竟 (cánh) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách bất ngờ
  • Cihui ngạc nhiên
  • Cihui trước mọi thứ
  • Cihui một cách điên rồ
  • Cihui thực sự
  • Cihui đi xa đến mức
  • Biên soạn unexpectedly; to one's surprise; actually

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居然。如:「他竟然說出這樣的話來傷母親的心,真是不孝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竟➍:这样宏伟的建筑,~只用十个月的时间就完成了。

Eng

  • Cihui unexpectedly; to one's surprise; in spite of everything; in that crazy way; actually; to go as far as to

Đức

  • Handedict unerwartet (Adj), überraschenderweise (Adv), wider Erwarten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

居然

Từ trái nghĩa

果然