竟然
cánh nhiên
Hán Việt: cánh nhiên · Pinyin: jìng rán
Tổng quan
một cách bất ngờ | ngạc nhiên | trước mọi thứ | một cách điên rồ | thực sự | đi xa đến mức
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bất ngờ | ngạc nhiên | trước mọi thứ | một cách điên rồ | thực sự | đi xa đến mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居然。如:「他竟然說出這樣的話來傷母親的心,真是不孝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竟➍:这样宏伟的建筑,~只用十个月的时间就完成了。
Eng
- CC-CEDICT unexpectedly|to one's surprise|in spite of everything|in that crazy way|actually|to go as far as to
- Cihui unexpectedly; to one's surprise; in spite of everything; in that crazy way; actually; to go as far as to