果然
quả nhiên
Hán Việt: quả nhiên · Pinyin: guǒ rán
Tổng quan
quả nhiên; quả là; đúng là (phó từ). 果然名不虛傳 quả là danh bất hư truyền 他說要下雪,果然下雪了. anh ấy nói sắp có tuyết, quả nhiên tuyết rơi ngay.; thật sự; thực sự (liên từ). nếu anh thật sự yêu cô ấy, thì nên giúp đỡ cô ấy
表示事实与所说或所料相符:~名不虚传, 他说要下雪,~下雪了; 假设事实与所说或所料相符:你~爱她,就该帮助她。
1.事情與所預料的一樣。《文明小史》第三九回:「我猜著是你要回來,果然回來了,謝天謝地。」也作「信然」、「誠然」。 2.吃飽的樣子。唐.白居易〈夏日作〉詩:「飯訖盥漱已,捫腹方果然。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 果然 uǒrán adv. really; as expected; sure enough
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情與所預料的一樣。《文明小史》第三九回:「我猜著是你要回來,果然回來了,謝天謝地。」也作「信然」、「誠然」。 2.吃飽的樣子。唐.白居易〈夏日作〉詩:「飯訖盥漱已,捫腹方果然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示事实与所说或所料相符:~名不虚传, 他说要下雪,~下雪了; 假设事实与所说或所料相符:你~爱她,就该帮助她。
- Kaggle Zh-Vi sure enough
Eng
- JMdict as was expected
- JMdict sure enough
- Cihui really; sure enough; as expected; if indeed
Đức
- Handedict wie erwartet (Adv), tatsächlich
ja
- JMdict 果然(かぜん)
other
- Nguồn khác Thật đúng như vậy
- Nguồn khác »Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi«