果然

guǒ rán quả nhiên

Hán Việt: quả nhiên · Pinyin: guǒ rán

Tổng quan

thực sự | quả nhiên | đúng như dự đoán | nếu thực sự hật đúng như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi«. quả nhiên quả nhiên ☆Thật đúng như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi«.

Cấu tạo: (quả) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực sự | quả nhiên | đúng như dự đoán | nếu thực sự hật đúng như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi«. quả nhiên quả nhiên ☆Thật đúng như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情與所預料的一樣。《文明小史》第三九回:「我猜著是你要回來,果然回來了,謝天謝地。」也作「信然」、「誠然」。 2.吃飽的樣子。唐.白居易〈夏日作〉詩:「飯訖盥漱已,捫腹方果然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示事实与所说或所料相符:~名不虚传|他说要下雪,~下雪了;假设事实与所说或所料相符:你~爱她,就该帮助她。

Eng

  • CC-CEDICT really|sure enough|as expected|if indeed
  • Cihui really; sure enough; as expected; if indeed

ja

  • JMdict as was expected|sure enough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

果真 · 真的

Từ trái nghĩa

居然 · 意外 · 竟然