居高不下
cư cao bất hạ
Hán Việt: cư cao bất hạ · Pinyin: jū gāo bù xià
Tổng quan
(về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao
Nghĩa
Việt
- Cihui (về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於高位而不下滑。如:「由於颱風來襲,蔬果價格一直居高不下。」「這位民意代表勤跑基層,積極服務民眾,所以民調滿意度一直居高不下。」
Eng
- CC-CEDICT (of prices, rates etc) to remain high
- Cihui (of prices, rates etc) to remain high