居高聲自遠

jū gāo shēng zì yuǎn cư cao thanh tự viễn

Hán Việt: cư cao thanh tự viễn · Pinyin: jū gāo shēng zì yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (cư) + (cao) + (thanh) + (tự) + (viễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指蝉居于高处,鸣叫的声音能传得很远。后比喻才能高的人,名声传播很远。