屈尊敬賢 qū zūn jìng xián · khuất tôn kính hiền Hán Việt: khuất tôn kính hiền · Pinyin: qū zūn jìng xián Tổng quan Cấu tạo: 屈 (khuất) + 尊 (tôn) + 敬 (kính) + 賢 (hiền)Pinyinqū zūn jìng xiánHán Việtkhuất tôn kính hiềnCấu tạo屈 + 尊 + 敬 + 賢 · khuất + tôn + kính + hiền nghĩa thành phần: khuất + tôn + kính + hiền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 放下架子。用尊敬的态度来对待有贤德的人。