屈打成招
khuất đả thành chiêu
Hán Việt: khuất đả thành chiêu · Pinyin: qū dǎ chéng zhāo
Tổng quan
ép cung bằng tra tấn
Nghĩa
Việt
- Cihui ép cung bằng tra tấn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用嚴刑拷打,逼迫人招供認罪。《警世通言.卷二十四.玉堂春落難逢夫》:「將玉堂春屈打成招,問了死罪,送在監裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屈:冤枉;招:招供。指无罪的人冤枉受刑,被迫招认有罪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.严刑拷打,迫使无罪者招认。
- Tân Hoa Tự Điển 屈冤枉;招招供。指无罪的人冤枉受刑,被迫招认有罪。
Eng
- CC-CEDICT to obtain confessions under torture
- Cihui 屈打成招 ūdǎchéngzhāo f.e. confess to false charges under torture