屈指一算
khuất chỉ nhất toán
Hán Việt: khuất chỉ nhất toán · Pinyin: qū zhǐ yī suàn
Tổng quan
đếm trên đầu ngón tay
Nghĩa
Việt
- Cihui đếm trên đầu ngón tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扳著手指來算。《文明小史》第二十回:「堂倌屈指一算,須得一百五十二文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屈:弯曲。扳着指头一算。
Eng
- CC-CEDICT to count on one's fingers
- Cihui to count on one's fingers