屋頂花園

wū dǐng huā yuánốc đính hoa viên

Hán Việt: ốc đính hoa viên · Pinyin: wū dǐng huā yuán

Tổng quan

vườn hoa sân thượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高楼大厦顶上的游艺场所或茶座。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樓頂上布置的庭園。供人遊憩,並可淨化空氣,美化市容。

Cấu tạo: 屋 (ốc) + 頂 (đính) + 花 (hoa) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vườn trên mái
  • Biên soạn roof garden

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樓頂上布置的庭園。供人遊憩,並可淨化空氣,美化市容。

Eng

  • Cihui 屋頂花園 ūdǐng huāyuán n. roof garden

Từ liên quan

Gần nghĩa

屋顶房间 · 屋顶盖法 · 花园城市 · 屋顶窗 · 花園鞋 · 屋顶便道 · 屋顶天窗 · 屋顶平台