屍骨未寒

shī gǔ wèi hán thi cốt vị hàn

Hán Việt: thi cốt vị hàn · Pinyin: shī gǔ wèi hán

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (cốt) + (vị) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指人剛去世,死亡不久。如:「為國捐軀的同志屍骨未寒,怎可與敵人輕言和談?」

Eng

  • Cihui 屍骨未寒 hīgǔwèihán f.e. while sb.'s remains are not yet cold | Fùqīn ∼, zǐnǚ men ²yǐ wèi yíchǎn kāishǐ zhēngchǎo bùxiū. The children started arguing over the heritage when their father's remains were still warm.