回顧

huí gù hồi cố

Hán Việt: hồi cố · Pinyin: huí gù

Tổng quan

nhìn lại | ôn lại uay lại mà nhìn. hồi cố hồi cố ☆Quay lại mà nhìn. nhìn lại; hồi tưởng; nhớ lại; quay đầu nhìn lại。回過頭來看。 回顧過去,瞻望未來。 nhìn lại quá khứ, nhìn về tương lai.

Cấu tạo: (hồi) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi cố hồi cố ☆Quay lại mà nhìn.
  • Cihui nhìn lại | ôn lại uay lại mà nhìn. hồi cố hồi cố ☆Quay lại mà nhìn. nhìn lại; hồi tưởng; nhớ lại; quay đầu nhìn lại。回過頭來看。 回顧過去,瞻望未來。 nhìn lại quá khứ, nhìn về tương lai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回頭看。唐.白居易〈燕詩示劉叟〉詩:「引上庭樹枝,舉翅不回顧。」《紅樓夢》第二回:「卻說嬌杏這丫鬟,便是那年回顧雨村者。」_x000D_ 2.回想、回憶。如:「回顧當年同窗之樂,至今仍讓人懷念不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回过头来看;回想;反思:~历史丨~过去,展望未来。

Eng

  • CC-CEDICT to look back|to review
  • Cihui to look back; to review

ja

  • JMdict recollecting|reminiscing|looking back|retrospection|review

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头 · 回忆

Từ trái nghĩa

展望