展期
triển kì
Hán Việt: triển kì · Pinyin: zhǎn qī
Tổng quan
gia hạn thời gian | sắp xếp lại (một khoản nợ) hư Triển hạn 展限. triển kì triển kì ☆Như Triển hạn 展限.
Nghĩa
Việt
- Cihui gia hạn thời gian | sắp xếp lại (một khoản nợ) hư Triển hạn 展限. triển kì triển kì ☆Như Triển hạn 展限.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬限日期。《宋史.卷三八○.列傳.王次翁》:「益令堂廚豐其燕具,如此展期以待者六七日。」 2.展覽會的起訖日期。如:「此次展覽會展期十天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽延日期。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽延日期。
Eng
- CC-CEDICT to extend the period|to reschedule (a debt)
- Cihui to extend the period; to reschedule (a debt)