展期
triển kì
Hán Việt: triển kì · Pinyin: zhǎn qī
Tổng quan
KI, CƠ; kéo dài thời hạn; gia hạn. việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc.; thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm. thời gian triển lãm là 15 ngày
1.宽延日期。
1.寬限日期。《宋史.卷三八○.列傳.王次翁》:「益令堂廚豐其燕具,如此展期以待者六七日。」 2.展覽會的起訖日期。如:「此次展覽會展期十天。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Triển hạn 展限.; gia hạn thời gian , sắp xếp lại (một khoản nợ); KI, CƠ 1. kéo dài thời hạn; gia hạn. việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc. 2. thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm. thời gian triển lãm là 15 ngày.; gia hạn; thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm; triển kì; khoan cho thêm hẹn nữa
- Biên soạn 展期 hǎnqī* n. exhibition period ◆v.o. extend the time limit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬限日期。《宋史.卷三八○.列傳.王次翁》:「益令堂廚豐其燕具,如此展期以待者六七日。」 2.展覽會的起訖日期。如:「此次展覽會展期十天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽延日期。
Eng
- Cihui to extend the period; to reschedule (a debt)
- Tần suất từ 展期 hǎnqī* n. exhibition period ◆v.o. extend the time limit
Đức
- Handedict Ausstellungsdauer
other
- Nguồn khác Như Triển hạn 展限