展翅高飛

zhǎn chì gāo fēi triển sí cao phi

Hán Việt: triển sí cao phi · Pinyin: zhǎn chì gāo fēi

Tổng quan

xoè cánh và bay cao (thành ngữ) | phát triển khả năng một cách tự do

Cấu tạo: (triển) + (sí) + (cao) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoè cánh và bay cao (thành ngữ) | phát triển khả năng một cách tự do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.張開翅膀,在天空中飛翔。如:「這隻老鷹經獸醫診治之後,傷勢已經痊癒,終於又能展翅高飛了。」《兒女英雄傳》第一九回:「這場哭直哭得那鐵佛傷心,石人落淚;風悽雲慘,鶴唳猿啼。便是那樹上的鳥兒也忒楞楞展翅高飛,路上的行人也急煎煎聞聲遠避。」 2.比喻更上一層,有所發揮。如:「同學們學得一技之長後,各自展翅高飛,創造自己的新天地。」

Eng

  • CC-CEDICT to spread one's wings and soar (idiom)|to develop one's abilities freely
  • Cihui to spread one's wings and soar (idiom); to develop one's abilities freely