展翅高飛

zhǎn chì gāo fēi triển sí cao phi

Hán Việt: triển sí cao phi · Pinyin: zhǎn chì gāo fēi

Tổng quan

xoè cánh và bay cao (thành ngữ) | phát triển khả năng một cách tự do

Cấu tạo: (triển) + (sí) + (cao) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoè cánh và bay cao (thành ngữ) | phát triển khả năng một cách tự do

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鸟展开翅膀远远飞走了。亦比喻充分发挥才能,施展抱负。

Eng

  • CC-CEDICT to spread one's wings and soar (idiom)|to develop one's abilities freely
  • Cihui to spread one's wings and soar (idiom); to develop one's abilities freely