屠門大嚼

tú mén dà jiáo đồ môn đại tước

Hán Việt: đồ môn đại tước · Pinyin: tú mén dà jiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (môn) + (đại) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻內心喜歡而不能得到,於是只好做出已得之狀以自慰。三國魏.曹植〈與吳季重書〉:「過屠門而大嚼,雖不得肉,貴且快意。」

Eng

  • Cihui 屠門大嚼 úméndàjué id. feed on illusions