屠門大嚼

tú mén dà jiáo đồ môn đại tước

Hán Việt: đồ môn đại tước · Pinyin: tú mén dà jiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (môn) + (đại) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屠门:肉店。比喻心里想而得不到手,只好用不切实际的办法来安慰自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻欣羡而不能得,聊为已得之状以自慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 屠门肉店。比喻心里想而得不到手,只好用不切实际的办法来安慰自己。

Eng

  • Cihui 屠門大嚼 úméndàjué id. feed on illusions