屠龍之技

tú lóng zhī jì đồ long chi kĩ

Hán Việt: đồ long chi kĩ · Pinyin: tú lóng zhī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (long) + (chi) + (kĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屠:宰杀。宰杀蛟龙的技能。比喻技术虽高,但无实用。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻高超但不切实用,无处施展的本领。参见屠龙①”。
  • Tân Hoa Tự Điển 屠宰杀。宰杀蛟龙的技能。比喻技术虽高,但无实用。

Eng

  • Cihui 屠龍之技 úlóngzhījì n. an art of a high order but of little value