屢教不改
lũ giáo bất cải
Hán Việt: lũ giáo bất cải · Pinyin: lǚ jiàn bù gǎi
Tổng quan
dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi | khó sửa chữa | không hối cải
Nghĩa
Việt
- Cihui dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi | khó sửa chữa | không hối cải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多次教導,仍不改正。如:「因為他經常犯錯,卻又屢教不改,他的母親才會發這麼大的脾氣。」
Eng
- CC-CEDICT lit. not to change, despite repeated admonition|incorrigible|unrepentant
- Cihui 屢教不改 ǚjiàobùgǎi f.e. impenitent