履历
lí lịch
Hán Việt: lí lịch · Pinyin: lǚ lì
Tổng quan
lý lịch. sơ yếu lý lịch 他的履歷很簡單. lý lịch anh ấy rất đơn giản.; bản lý lịch. hãy điền vào bản lý lịch
指个人经历,主要记述学历、资格、职位等。也指履历表、履历记录履历简单, 交份履历来。
1.到各處去參觀遊覽。晉.陶淵明〈還舊居〉詩:「履歷周故居,鄰老罕復遺。」 2.人生平的經歷及資格。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.廣陵王羽傳》:「卿履歷卑淺,超昇名任,不能勤謹夙夜,數辭以疾。」 3.記載個人所經歷及所任職的文件。如:「求職須備履歷。」也稱為「履歷表」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (pháp lý) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, (thể dục,thể thao) kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, (định ngữ) cao nhất, kỷ lục, chứng thực (xác nhận) việc gì, đi đúng vào vấn đề gì, không chính thức, đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d], ghi, ghi chép, thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm), chỉ, (thơ ca) hót khẽ (chim), bầu, bỏ phiếu; lí lịch/lý lịch: lý lịch/bản lý lịch; bản lý lịch
- Biên soạn 履歷 lǚlì* n. curriculum vitae; antecedents
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到各處去參觀遊覽。晉.陶淵明〈還舊居〉詩:「履歷周故居,鄰老罕復遺。」 2.人生平的經歷及資格。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.廣陵王羽傳》:「卿履歷卑淺,超昇名任,不能勤謹夙夜,數辭以疾。」 3.記載個人所經歷及所任職的文件。如:「求職須備履歷。」也稱為「履歷表」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指个人经历,主要记述学历、资格、职位等。也指履历表、履历记录履历简单, 交份履历来。
- Kaggle Zh-Vi record
Eng
- Cihui background (academic and work); curriculum vitae; résumé
- Tần suất từ 履歷 lǚlì* n. curriculum vitae; antecedents , Qǐng bǎ nǐ de ∼ ³jìlai. Please send us your resume
Đức
- Handedict Lebenslauf
other
- Nguồn khác Chỉ chung công việc đã làm và hoàn cảnh đã qua