履歷

lǚ lì lí lịch

Hán Việt: lí lịch · Pinyin: lǚ lì

Tổng quan

lý lịch (học vấn và công việc) | curriculum vitae | sơ yếu lý lịch

Cấu tạo: (lí) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý lịch (học vấn và công việc) | curriculum vitae | sơ yếu lý lịch
  • Cihui lí lịch lí lịch ☆Chỉ chung công việc đã làm và hoàn cảnh đã qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到各處去參觀遊覽。晉.陶淵明〈還舊居〉詩:「履歷周故居,鄰老罕復遺。」 2.人生平的經歷及資格。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.廣陵王羽傳》:「卿履歷卑淺,超昇名任,不能勤謹夙夜,數辭以疾。」 3.記載個人所經歷及所任職的文件。如:「求職須備履歷。」也稱為「履歷表」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指个人经历,主要记述学历、资格、职位等。也指履历表、履历记录履历简单|交份履历来。

Eng

  • CC-CEDICT background (academic and work)|curriculum vitae|résumé
  • Cihui background (academic and work); curriculum vitae; résumé

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

经历 · 资历 · 阅历